Hán Việt:

Tổng quan

Cũng như chữ

倢伃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việt
Quảng Đôngheoi1
Nhật BảnUTSUKUSHII
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổjo
Phản thiết羊諸切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {dư} [妤].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「妤」的異體字。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】以諸切【集韻】羊諸切,𠀤音余。倢伃,婦官也。詳倢字註。 又大也。【揚子·方言】凡大人,楚謂之伃。亦作妤。

Thuyết Văn

婦官也。 从人。予聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

漢書外戚傳。婦官十四等。昭儀位視丞相。比諸侯王。倢伃視上卿。比列侯。韋昭曰。倢承、伃助也。漢舊儀云。皇后爲倢伃下輿。禮比丞相。按婦官上當有倢伃二字。淺人刪之。倢之本訓佽也。見下。 以諸切。五部。亦作妤。

【伃】 (dư) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 予 (nhừ) Phiên thiết: Dĩ chư thiết Thượng tự: 以 (dĩ) | Hạ tự: 諸 (chư) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dà (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phụ (Vợ.) quan (Chức quan) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 妤 · 妤