倢伃
tiệp dư
Hán Việt: tiệp dư · Pinyin: jié yú
Tổng quan
ên một chức nữ quan có từ đời Hán, vị ngang với bậc Thượng khanh, tước ngang với liệt Hầu. tiệp dư tiệp dư ☆Tên một chức nữ quan có từ đời Hán, vị ngang với bậc Thượng khanh, tước ngang với liệt Hầu. Tiệp dư (tên nữ quan thời xưa, là phi Tần của vua chúa)。古代女官名,是帝王妃嬪的稱號。見〖婕妤〗。
Nghĩa
Việt
- Cihui ên một chức nữ quan có từ đời Hán, vị ngang với bậc Thượng khanh, tước ngang với liệt Hầu. tiệp dư tiệp dư ☆Tên một chức nữ quan có từ đời Hán, vị ngang với bậc Thượng khanh, tước ngang với liệt Hầu. Tiệp dư (tên nữ quan thời xưa, là phi Tần của vua chúa)。古代女官名,是帝王妃嬪的稱號。見〖婕妤〗。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 職官名。為漢時女官,武帝置,位視上卿,爵比列侯。自魏晉至明代多沿設。也作「婕妤」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同‘婕妤’。