Pinyin:

Tổng quan

nhiều mạnh mẽ

王伾 · 伾伾 · 伾扢 · 伾抦 · 伾文 · 大伾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngpei1
Nhật BảnOOISAMA
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄧˉ
Hán ngữ Trung cổphii
Baxter-Sagartpʰrjɨ
Hán ngữ Thượng cổpʰrjɨ
Phản thiết部鄙切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「伾伾」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 伾〈形〉 (形声。从人,丕声。本义有力。一说众多盛大) 人多势力大的 伓,有力也。--《说文》 以车伾伾。--《诗·鲁颂·駉》 如伾伾(有力的样子;一说众多的样子) 很多人行进的 伾伾,众也。--《广雅》 山岭重叠 东过洛沬,至于大伾。--《书·禹贡》。传山再成曰伾。” 丑陋 伾pī ①有力的样子。 ②盛多的样子。

Eng

  • CC-CEDICT multitudinous|powerful

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】敷悲切【集韻】【韻會】攀悲切,𠀤音胚。【說文】有力也。【詩·魯頌】以車伾伾。 又衆也。 又【集韻】貧悲切。義同。或作伓。 又大伾,山名。【書·禹貢】東過洛汭,至于大伾。【蔡註】今通利軍黎陽縣臨河有山,是也。陸氏作大岯。 又晡枚切,音杯。又鋪枚切,音㚰。又部鄙切,音否。又普鄙切,音噽。義𠀤同。

Thuyết Văn

有力也。 从人。 丕聲。 詩曰。㠯車伾伾。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

魯頌駉曰。以車伾伾。傳曰。伾伾、有力也。俟下引詩伾伾俟俟。 本謂人有力。引伸謂馬。 敷悲切。古音在一部。

【伾】 (phi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 丕 (vậy) Phiên thiết: Phu bi thiết Thượng tự: 敷 (phu) | Hạ tự: 悲 (bi) Trung cổ thanh mẫu: 敷母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ư' Suy luận: phư (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hữu (Có.) lực (Sức) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 伓 · 伓