王伾

wáng pīVƯỢNG PHI

Hán Việt: VƯỢNG PHI · Pinyin: wáng pī

Tổng quan

Vương Phi (-khoảng 806), tể tướng triều Đường và là lãnh đạo cải cách Vĩnh Trinh thất bại 永貞革新

Cấu tạo: 王 (vương) + 伾

Nghĩa

Việt

  • Cihui 永贞革新 năm 805

Eng

  • Cihui Wang Pi (-c. 806), Tang dynasty chancellor and a leader of failed Yongzhen reform 永貞革新; 永贞革新 of 805

Từ liên quan

Gần nghĩa

王丹 · 王五 · 王仙 · 王位 · 王侯 · 王储 · 王充 · 王八