佋
thiệu
Hán Việt: thiệu · Pinyin: zhāo
Tổng quan
continue, carry on; hand down; to join Âm Hán Việt:chiêu,thiệuTổng nét: 7Bộ:nhân 人(+5 nét) 昭紹Không hiện chữ? 1. § Xưa dùng như “thiệu” 紹.2. Một âm là “chiêu”. § Xưa dùng như “chiêu” 昭. Như 昭 (bộ 日). tiếp nối 1. § Xưa dùng như “thiệu” 紹.2. Một âm là “chiêu”. § Xưa dùng như “chiêu” 昭. ① Cũng như chữ 紹 nối.② Một âm là chiêu, cũng như chữ 昭. Như 紹 (bộ 糸)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhāo |
|---|---|
| Hán Việt | thiệu |
| Quảng Đông | siu6 |
| Nhật Bản | TASUKERU |
| Hàn Quốc | 소 |
| Hán ngữ Trung cổ | zjeu |
| Phản thiết | 市召切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 小 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ [紹] nối. Một âm là {chiêu}, cũng như chữ [昭].;
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佋zhāo 1.同"昭"。 2.见"佋侥"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】市沼切【韻會】【正韻】市召切,𠀤音紹。介行也。通作紹。 又【正韻】時昭切,音韶。【說文】宗廟佋穆,父爲佋,南面。子爲穆,北面。今通作昭。
Thuyết Văn
廟佋穆。父爲佋南面。子爲穆北面。从人。召聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
市招切。按此篆雖經典釋文時偁之。然必晉人所竄入。晉人以凡昭字可易爲曜。而昭穆不可易也。乃讀爲上招切。且又製此篆竄入說文。使天下皆作此。是猶漢人改蘭臺漆書以合己也。且生曰父、曰母。死曰𦒱、曰妣。考妣則字當从鬼、人示也。从人何居。當刪去。
【佋】(thiệu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 召 (chịu) Phiên thiết: 市招切 → thị + chiêu Nghĩa: 廟佋穆。父爲佋nam面。tử (con)爲穆bắc面。 từ nhân (người)。召 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 昭 · 巶 · 巶 · 昭 · 紹 · 紹