体
Hán Việt: thể
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Phu gánh cữu áng tống tang 【Khang Hi】[Thông nhã 通雅] 輀車之夫曰体夫。唐懿宗咸通十二年葬,同昌公主賜酒餠餤四十橐駝,以飤体夫。 Nhi xa chi phu viết thể phu. Đường Ý Tông Hàm Thông thập nhị niên táng, Đồng Xương công chủ tứ tửu bính đàm tứ thập thác đà, dĩ tự thể phu. (Phu gánh xe đưa tang gọi là thể phu. Năm thứ 20 Hàm Thông Đường Ý Tông mất, công chúa Đồng Xương ban rượu bánh cho 40 người già bị gù lưng, và cho nuôi các ph…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tǐ |
|---|---|
| Hán Việt | thể |
| Quảng Đông | ban6 |
| Nhật Bản | KARADA |
| Hàn Quốc | 분 |
| Chú âm | ㄊㄧˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | thex |
| Baxter-Sagart | r̥ˤijʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | r̥ˤijʔ |
| Phản thiết | 土禮切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 薺 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chính là chữ {bản} [笨] nặng nề, tục mượn viết thay chữ {thể} [體], gọi là chữ {thể} đơn. Giản thể của chữ [體].
- Thiều Chửu Thân thể. Nói tất cả một bộ phận gọi là {toàn thể} [全體]. Nói riêng về một bộ phận gọi là {nhất thể} [一體]. Bốn chân tay gọi là {tứ thể} [四體]. Hình thể. Vật gì đủ các chiều dài chiều rộng chiều cao gọi là {thể}. Sự gì có quy mô cách thức nhất định đều gọi là {thể}. Như {văn thể} [文…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thấy Xuất hiện 36 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thấy Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: thấy Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「體」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 体〈名〉 (体,会意。从人,从本。古代体、軆”是两个字,体”是劣”,又指粗笨。身体本字是軆”,形声。从骨,豱声。今简化为体”。本义身体) 同本义 体,总十二属之名也。--《说文》。按,十二属者顶、面、颐,首属三;肩、脊、臀,身属三;肱、臂、手,手属三;股、胫、足,足属三也。 体,身也。--《广雅》 饿其体肤,空乏其身。--《孟子·告子下》 居五日,桓侯体痛。--《韩非子·喻老》 体有不快。--《后汉书·华佗传》 伤乎体。--《韩非子·五蠹》 口体之奉。--明·宋濂《送东阳马生序》 又如体态轻盈(形容女子 体(體)tǐ ⒈人或动物的全身人~。机~。身~。~…
Eng
- CC-CEDICT used in 體己|体己[ti1 ji5]|Taiwan pr. [ti3]
- CC-CEDICT body|form|style|system|substance|to experience|aspect (linguistics)
ja
- JMdict body|torso|trunk|build|physique
- JMdict body|physique|posture|shape|form
- JMdict appearance|air|condition|state|form
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𩪆【唐韻】【正韻】他禮切【集韻】【韻會】土禮切,𠀤涕上聲。【說文】總十二屬也。【釋名】體,第也。骨肉毛血表裏大小相次第也。【廣韻】四支也。【禮·中庸】動乎四體。 又【易·文言】君子體仁,足以長人。【疏】體包仁道。 又【書·畢命】辭尚體要。【註】辭以理實爲要。 又【詩·衞風】爾卜爾筮,體無咎言。【傳】體,兆卦之體。 又【詩·大雅】方苞方體,維葉泥泥。【箋】體,成形也。 又【周禮·天官】體國經野。【註】體,猶分也。 又【周禮·天官·內饔】辨體名肉物。【註】體名,脊脅臂臑之屬。 又【禮·文王世子】外朝以官體異姓也。【註】體,猶連結也。 又【禮·學記】就賢體遠。【註】體,猶親也。 又【禮·中庸】體物而不可遺。【註】猶生也。 又【禮·中庸】體羣臣也。【註】猶接納也。 又【左傳·昭二十年】聲亦如味,一氣二體。【疏】樂之動身體者,唯有舞耳。舞者有文武二體。【廣韻】俗作軆。【集韻】作躰。【增韻】俗作体,非。
Thuyết Văn
緫十二屬也。 从骨。豊聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
十二屬許未詳言。今以人體及許書覈之。首之屬有三。曰頂、曰面、曰頤。身之屬三。曰肩、曰脊、曰。手之屬三。曰厷、曰臂、曰手。足之屬三。曰股、曰脛、曰足。合說文全書求之。以十二者統之。皆此十二者所分屬也。 他禮切。十五部。
【體】 (thể) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 骨 (cốt) | Thanh phù (聲符): 豊 (phong) Phiên thiết: Tha lễ thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 禮 (lễ) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: thể (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tổng thập (Mười.) nhị (Hai) chúc (Liền) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 体 · 躰 · 軆 · 骵 · 𨉥 · 𨉦 · 𩪆 · 体 · 躰 · 軆 · 骵 · 體