体

tǐthểNôm thể

Hán Việt: thể · Pinyin: tǐ · Nôm: thể

Tổng quan

Thân thể. Nói tất cả một bộ phận gọi là toàn thể [全體]. Nói riêng về một bộ phận gọi là nhất thể [一體]. Bốn chân tay gọi là tứ thể [四體]

体书 · 体会 · 体位 · 体例 · 体侧 · 体内 · 体刑 · 体制

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintǐ
Hán Việtthể
Âm Nômthấy
Quảng Đôngban6
Nhật BảnKARADA
Hàn Quốc분
Chú âmㄗㄛˉ ㄋ
Hán ngữ Trung cổthex
Baxter-Sagartr̥ˤijʔ
Hán ngữ Thượng cổr̥ˤijʔ
Phản thiết土禮切
Thanh mẫu透
Vận薺
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chính là chữ bản [笨] nặng nề, tục mượn viết thay chữ thể [體], gọi là chữ thể đơn. Giản thể của chữ [體]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thảy 体 dt. <từ cổ> đều, tất cả đều. (Thuật hứng 49.4)‖ Yêu nhục nhiều phen vuỗn đã từng, lòng người sự thế thảy lâng lâng. (Bảo kính 161.2)
  • Giản Dị Hán Nôm thấy trông thấy [Eng: to see]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thể thể lề [Eng: rules]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thấy còn chứng úi lây dây
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nếu mà còn chứng khát phiền
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thân thể câu cấp câu loan
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thấy Xuất hiện 36 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thấy Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: thấy Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「體」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 体〈名〉 (体,会意。从人,从本。古代体、軆”是两个字,体”是劣”,又指粗笨。身体本字是軆”,形声。从骨,豱声。今简化为体”。本义身体) 同本义 体,总十二属之名也。--《说文》。按,十二属者顶、面、颐,首属三; 肩、脊、臀,身属三; 肱、臂、手,手属三; 股、胫、足,足属三也。 体,身也。--《广雅》 饿其体肤,空乏其身。--《孟子·告子下》 居五日,桓侯体痛。--《韩非子·喻老》 体有不快。--《后汉书·华佗传》 伤乎体。--《韩非子·五蠹》 口体之奉。--明·宋濂《送东阳马生序》 又如体态轻盈(形容女子 体(體)tǐ ⒈人或动物的全身人~。机~。身~。~重。~温。 ⒉身上的一部分上~。四~(四肢)。 ⒊事物的本身或全部物~。全~。个~。整~。总~。 ⒋形态气~。立~。 ⒌形式,规格字~。得~。 ⒍文章的体裁骚~。骈文~。古诗~。 ⒎实质,根本,主要的实~。本~。主~。 ⒏指体制国~。政~。 ⒐亲身的,设身处地的~验。~贴(为别人设想)。 ⒑ ⒒ ⒓ ⒔ ⒕ ①身分有失~面。 ②光荣,光彩显得~面。 ③漂亮,好看她穿着很~面。 ⒖ ⒗ ⒘ 体tī ①家庭成员个人积蓄的财物。 ②私下的,亲近的~己话。 体bèn 1.见"体夫"。

Eng

  • CC-CEDICT used in 體己, 体己[ti1 ji5], Taiwan pr. [ti3]
  • CC-CEDICT body, form, style, system, substance, to experience, aspect (linguistics)
  • JMdict body
  • JMdict torso
  • JMdict trunk
  • JMdict build
  • JMdict physique
  • JMdict posture
  • JMdict shape
  • JMdict form
  • JMdict appearance
  • JMdict air

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𩪆【唐韻】【正韻】他禮切【集韻】【韻會】土禮切,𠀤涕上聲。【說文】總十二屬也。【釋名】體,第也。骨肉毛血表裏大小相次第也。【廣韻】四支也。【禮·中庸】動乎四體。 又【易·文言】君子體仁,足以長人。【疏】體包仁道。 又【書·畢命】辭尚體要。【註】辭以理實爲要。 又【詩·衞風】爾卜爾筮,體無咎言。【傳】體,兆卦之體。 又【詩·大雅】方苞方體,維葉泥泥。【箋】體,成形也。 又【周禮·天官】體國經野。【註】體,猶分也。 又【周禮·天官·內饔】辨體名肉物。【註】體名,脊脅臂臑之屬。 又【禮·文王世子】外朝以官體異姓也。【註】體,猶連結也。 又【禮·學記】就賢體遠。【註】體,猶親也。 又【禮·中庸】體物而不可遺。【註】猶生也。 又【禮·中庸】體羣臣也。【註】猶接納也。 又【左傳·昭二十年】聲亦如味,一氣二體。【疏】樂之動身體者,唯有舞耳。舞者有文武二體。【廣韻】俗作軆。【集韻】作躰。【增韻】俗作体,非。

Thuyết Văn

緫十二屬也。 从骨。豊聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

十二屬許未詳言。今以人體及許書覈之。首之屬有三。曰頂、曰面、曰頤。身之屬三。曰肩、曰脊、曰。手之屬三。曰厷、曰臂、曰手。足之屬三。曰股、曰脛、曰足。合說文全書求之。以十二者統之。皆此十二者所分屬也。 他禮切。十五部。

【體】 (thể) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 骨 (cốt) , Thanh phù (聲符): 豊 (phong) Phiên thiết: Tha lễ thiết Thượng tự: 他 (tha) , Hạ tự: 禮 (lễ) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: thể (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tổng thập (Mười.) nhị (Hai) chúc (Liền) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 体 · 躰 · 軆 · 骵 · 𨉥 · 𨉦 · 𩪆 · 体 · 躰 · 軆 · 骵 · 體