體例

tǐ lì thể lệ

Hán Việt: thể lệ · Pinyin: tǐ lì

Tổng quan

phong cách (văn học) | hình thức

Cấu tạo: (thể) + (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong cách (văn học) | hình thức
  • Cihui thể lệ thể lệ ☆Cách thức đường lối có sẵn từ trước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.處事的綱領和法則。《晉書.卷四六.列傳.李重》:「臣以革法創制,當先盡開塞利害之理,舉而錯之,使體例大通而無否滯亦未易故也。」 2.著作的編寫格式或文章的組織形式。《魏書.卷三五.列傳.崔浩》:「初,太祖詔尚書郎鄧淵著國記十餘卷,編年次事,體例未成。」《四庫全書總目提要.卷七○.史部.地理類三.武林舊事》:「今考所載,體例雖仿孟書,而詞華典贍,南宋人遺篇剩句,頗賴以存。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 著作的编写格式;文章的组织形式:制定~丨~严谨。

Eng

  • CC-CEDICT style (of literature)|form
  • Cihui style (of literature); form

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

体制 · 体系