佤
Pinyin: wǎ
Tổng quan
nhóm dân tộc Wa, Kawa hoặc Va của Myanmar, nam Trung Quốc và Đông Nam Á
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wǎ |
|---|---|
| Quảng Đông | ngaa5 |
| Chú âm | ㄚˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngruax |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「佤族」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佤 佤族的简称 佤族 佤wǎ
Eng
- CC-CEDICT Wa, Kawa or Va ethnic group of Myanmar, south China and southeast Asia
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Thảo thư