佤族

wǎ zú

Pinyin: wǎ zú

Tổng quan

nhóm dân tộc Wa, Kawa hoặc Va của Myanmar, nam Trung Quốc và Đông Nam Á

Cấu tạo: + (tộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhóm dân tộc Wa, Kawa hoặc Va của Myanmar, nam Trung Quốc và Đông Nam Á

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中國少數民族之一。主要分布在雲南省西南山區中。語言屬南亞語系孟高棉語族的佤德昂語支,有拉丁字母形式的文字推廣。信仰以崇拜自然為主。家庭組織為一夫一妻制,行自由戀愛,稱為「串姑娘」。傳統族習中有獵人頭祭。舊稱為「哈喇」、「佧喇」、「佧佤」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 我国少数民族之一,分布在云南。旧称佧佤族。

Eng

  • CC-CEDICT Wa, Kawa or Va ethnic group of Myanmar, south China and southeast Asia
  • Cihui Wa, Kawa or Va ethnic group of Myanmar, south China and southeast Asia