侘

chàsáNôm sá

Hán Việt: sá · Pinyin: chà · Nôm: sá

Tổng quan

Sá sế [侘傺] bờ phờ, tả dáng người thất chí

侘傺 · 侘傺不安 · 佹侘

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchà
Hán Việtsá
Âm Nômsá
Quảng Đôngcaa3
Nhật BảnTA
Hàn Quốc차
Chú âmㄔㄚˋ
Hán ngữ Trung cổthra
Phản thiết丑亞切
Thanh mẫu徹
Vận麻
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sá sế [侘傺] bờ phờ, tả dáng người thất chí

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) sá sá chi [Eng: disappointed, forlorn]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 參見「侘傺」條。 [動] 誇耀。通「詫」。《史記.卷一○八.韓長孺傳》:「即欲以侘鄙縣,驅馳國中,以夸諸侯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 侘 见侘傺” 通诧”。夸耀,夸口 车旗皆帝所赐也,即欲以侘鄙县。--《史记·韩长孺列传》 侘傺 怀信侘傺,忽乎吾将行兮。--《楚辞·屈原·涉江》 侘chà

Eng

  • CC-CEDICT boast, despondent

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】𠀤丑亞切,茶去聲。侘傺,失志貌。 又誇也。【史記·韓安國傳】卽欲以侘鄙縣。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn