侘傺

chà chìsá sế

Hán Việt: sá sế · Pinyin: chà chì

Tổng quan

sá sế: (văn) Bơ phờ, vẻ thất vọng, vẻ thất chí.☸

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.失意而神情恍惚的样子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

失志的樣子。《楚辭.屈原.離騷》:「忳鬱邑余侘傺兮,吾獨窮困乎此時也。」三國魏.曹丕〈曹蒼舒誄〉:「兼悲增傷,侘傺失氣。」

Cấu tạo: 侘 (sá) + 傺 (sế)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thất chí
  • Biên soạn 侘傺 hàchì v.p. disappointed; frustrated

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 失志的樣子。《楚辭.屈原.離騷》:「忳鬱邑余侘傺兮,吾獨窮困乎此時也。」三國魏.曹丕〈曹蒼舒誄〉:「兼悲增傷,侘傺失氣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.失意而神情恍惚的样子。

Eng

  • Cihui 侘傺 hàchì v.p. disappointed; frustrated
  • Tần suất từ 侘傺 hàchì v.p. disappointed; frustrated

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

坎坷 · 潦倒

Từ trái nghĩa

轩眉