侜
Pinyin: zhōu
Tổng quan
che giấu che đậy
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhōu |
|---|---|
| Quảng Đông | zau1 |
| Nhật Bản | OOIKAKUSU |
| Hàn Quốc | 주 |
| Chú âm | ㄓㄡˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | triu |
| Phản thiết | 張流切 |
| Thanh mẫu | 知 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 欺騙。通「譸」。《爾雅.釋訓》:「侜張,誑也。」《詩經.陳風.防有鵲巢》:「誰侜予美?」漢.鄭玄.箋:「誰侜張誑欺我所美之人乎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 侜(譸)zhōu欺诳。
Eng
- CC-CEDICT to conceal|to cover
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤張流切,音輈。【說文】有廱蔽也。【詩·𨻰風】誰侜予美。 又與𧪀同。侜張猶𧪀張,誑也。
Thuyết Văn
有廱蔽也。 从人。舟聲。 詩曰。誰侜予美。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廱今之壅字。陳風防有鵲巢曰。誰侜予美。爾雅及傳曰。侜張、誑也。誑亦壅蔽之意耳。許不用毛傳者、許以侜張乃尙書譸張之假借字。非侜之本義。故易之。 張流切。三部。
【侜】(chu) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 舟 (chu) Phiên thiết: 張流切 → trương + lưu Nghĩa: hữu (có) 廱蔽 vậy。 từ nhân (người)。舟 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。誰侜予mỹ (đẹp)。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn