侷

júcụcNôm cục

Hán Việt: cục · Pinyin: jú · Nôm: cục

Tổng quan

Co quắp. bị vật gì hạn chế, làm cho không duỗi thẳng được, gọi là cục

侷促

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjú
Hán Việtcục
Âm Nômcục
Quảng Đôngguk6
Mân Namkio̍k
Nhật BảnTAKEGAHIKUI
Hàn QuốcKWUK
Chú âmㄐㄩˊ
Hán ngữ Trung cổgyuk
Phản thiết渠玉切
Thanh mẫu群

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Co quắp. bị vật gì hạn chế, làm cho không duỗi thẳng được, gọi là cục

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm cục bố cục, bưu cục; cục diện [Eng: lay-out, post-office; conjuncture]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「侷促」條。

Eng

  • CC-CEDICT narrow

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】渠玉切,音局。侷促也。與局,跼𠀤通。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 局