侷促
cục xúc
Hán Việt: cục xúc · Pinyin: jú cù
Tổng quan
chật chội | không thoải mái hỏ bé. cục xúc cục xúc ☆Nhỏ bé. 1. chật hẹp; nhỏ hẹp; hẹp。狹小。 房間太侷促,走動不便。 phòng quá chật hẹp, đi lại khó khăn. 方 2. ngắn ngủi; eo hẹp (thời gian)。(時間)短促。 三天太侷促恐怕辦不成。 ba ngày quá ngắn ngủi, sợ không làm nổi. 3. áy náy; băn khoăn; bức rức; khó chịu; lo lắng; mất tự nhiên。拘謹不自然。也作侷促、跼促。 侷促不安。 áy náy không yên.
Nghĩa
Việt
- Cihui cục xúc cục xúc ☆Nhỏ bé.
- Cihui chật chội | không thoải mái hỏ bé. cục xúc cục xúc ☆Nhỏ bé. 1. chật hẹp; nhỏ hẹp; hẹp。狹小。 房間太侷促,走動不便。 phòng quá chật hẹp, đi lại khó khăn. 方 2. ngắn ngủi; eo hẹp (thời gian)。(時間)短促。 三天太侷促恐怕辦不成。 ba ngày quá ngắn ngủi, sợ không làm nổi. 3. áy náy; băn khoăn; bức rức; khó chịu; lo l…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容器量狹小。如:「你這樣心胸侷促的人,是無法成大器的。」也作「局促」、「跼促」。 2.形容空間狹小。如:「這房間太侷促,能不能換一間大一點的?」也作「局促」、「跼促」。 3.形容不安適的樣子。如:「他鮮少上臺說話,難免感到侷促。」也作「局促」、「跼促」。
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.器量狹小。《文選.古詩十九首.東城高且長》:「晨風懷苦心,蟋蟀傷局促。」也作「侷促」、「跼促」。 2.空間狹小。三國.魏.阮籍〈元父賦〉:「故其城郭,卑小局促。」也作「侷促」、「跼促」。 3.不安適的樣子。《喻世明言.卷二.陳御史巧勘金釵鈿》:「那假公子在席上自覺局促,本是能飲的,只推量窄,夫人也不強他。」也作「侷促」、「跼促」。 4.短促。《北史.卷四五.夏侯道遷傳》:「人生局促,何殊朝露,坐上相看,先後間耳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 狭小:房间太~,走动不便;(时间)短促:三天太~,恐怕办不成;拘谨不自然:~不安。
Eng
- CC-CEDICT cramped|ill at ease
- CC-CEDICT variant of 侷促|局促[ju2 cu4]
- Cihui cramped; ill at ease