侷促
cục xúc
Hán Việt: cục xúc · Pinyin: jú cù
Tổng quan
THÚC, XÚC; chật hẹp; nhỏ hẹp; hẹp. phòng quá chật hẹp, đi lại khó khăn. 方; ngắn ngủi; eo hẹp (thời gian). ba ngày quá ngắn ngủi, sợ không làm nổi.; áy náy; băn khoăn; bức rức; khó chịu; lo lắng; mất tự nhiên. áy náy không yên
狭小:房间太~,走动不便; (时间)短促:三天太~,恐怕办不成; 拘谨不自然:~不安。
1.器量狹小。《文選.古詩十九首.東城高且長》:「晨風懷苦心,蟋蟀傷局促。」也作「侷促」、「跼促」。 2.空間狹小。三國.魏.阮籍〈元父賦〉:「故其城郭,卑小局促。」也作「侷促」、「跼促」。 3.不安適的樣子。《喻世明言.卷二.陳御史巧勘金釵鈿》:「那假公子在席上自覺局促,本是能飲的,只推量窄,夫人也不強他。」也作「侷促」、「跼促」。 4.短促。《北史.卷四五.夏侯道遷傳》:「人生局促,何殊朝露,坐上相看,先後間耳。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ biến thể của 侷促, 局促[jú cù]; Nhỏ nhen, tính tình trẻ con. Cũng nói là Cục thúc 局 束 — Ta còn hiểu là cọc cằn thô lỗ, dễ nổi giận.; sự bắt ép, sự ép buộc, sự cưỡng ép, sự thúc ép, sự đè nén, sự kiềm chế, sự gượng gạo, sự miễn cưỡng; sự e dè, sự câu thúc, sự giam hãm, sự nhốt (người điên) trạng thái không thoải mái, trạng thái bực bội, trạng thái bứt rứt, trạng thái khó chịu, trạng thái lo lắng, trạng thái băn khoăn, trạng thái không yên tâm; chật hẹp; nhỏ hẹp; hẹp; ngắn ngủi; eo hẹp; áy náy; băn khoăn; bức rức; khó chịu; lo lắng; mất tự nhiên; cục xúc
- Biên soạn 1. narrow; cramped 2. <topo.> short (of time)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容器量狹小。如:「你這樣心胸侷促的人,是無法成大器的。」也作「局促」、「跼促」。 2.形容空間狹小。如:「這房間太侷促,能不能換一間大一點的?」也作「局促」、「跼促」。 3.形容不安適的樣子。如:「他鮮少上臺說話,難免感到侷促。」也作「局促」、「跼促」。
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.器量狹小。《文選.古詩十九首.東城高且長》:「晨風懷苦心,蟋蟀傷局促。」也作「侷促」、「跼促」。 2.空間狹小。三國.魏.阮籍〈元父賦〉:「故其城郭,卑小局促。」也作「侷促」、「跼促」。 3.不安適的樣子。《喻世明言.卷二.陳御史巧勘金釵鈿》:「那假公子在席上自覺局促,本是能飲的,只推量窄,夫人也不強他。」也作「侷促」、「跼促」。 4.短促。《北史.卷四五.夏侯道遷傳》:「人生局促,何殊朝露,坐上相看,先後間耳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 狭小:房间太~,走动不便; (时间)短促:三天太~,恐怕办不成; 拘谨不自然:~不安。
- Kaggle Zh-Vi constraint
Eng
- Cihui cramped; ill at ease
- Tần suất từ s.v. 1. narrow; cramped 2. <topo.> short (of time) , Qù Ōuzhōu lǚyóu, yī xīngqī tài ∼ le. One week is not long enough to travel in Europe. 3. feel/show constraint
Đức
- Handedict beengt, nah
other
- Nguồn khác Nhỏ bé
- Nguồn khác Ta còn hiểu là cọc cằn thô lỗ, dễ nổi giận