俉

Nôm ngủ

Nôm: ngủ

Tổng quan

ngủ 俉 / 𪟳 / 午

逢俉 · 俉俉 · 魁俉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Âm Nômngủ
Quảng Đôngng6
Nhật BảnGO
Hàn Quốc오
Chú âmㄨˊ
Phản thiết五故切
Thanh mẫu疑

Nghĩa

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ngủ 俉 / 𪟳 / 午 ◎ Phiên khác: ngỏ: để ngỏ cửa toang hoang (ĐDA), ngỏ (BVN), ngõ (MQL). Xét, “ngõ” (danh từ) không đối với “say” (động từ). Ngỏ (mở) không hợp nghĩa với “tênh hênh”, vả lại “tênh hênh” cũng không có nghĩa “toang hoang” như ĐDA đã nêu. Chỉ có “ngủ tênh hênh” mới làm rõ trạng thái tự do, thoải mái của chủ thể , “ngủ tênh hênh” chuẩn đối với “say lểu thểu”. Nay theo TVG, Schneider, VVK, PL. Với chữ Nôm 𪟳 cá 个 + ngọ 午, nhẫn Gaston tái lập là *kngủ [1967: 46; xem TT Dương 2012a]. Ss đối ứng ŋu (3 thổ ngữ Mường), tăj, dăj (26 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 250]. đgt. trái với thức…

Eng

  • CC-CEDICT used in 逢俉[feng2 wu2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】五故切,音悟。迎也。【史記·天官書】鬼哭若呼,其人逢俉化言。【註】逢俉,猶逢遌。化同訛。 考證:〔【史記·天官書】鬼若哭。〕 謹照原文省若字。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn