逢俉

féng wúPHÙNG NGỘ

Hán Việt: PHÙNG NGỘ · Pinyin: féng wú

Tổng quan

gặp điều gì đáng sợ; bị hoảng sợ

Cấu tạo: 逢 (phùng) + 俉

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gặp điều đáng sợ
  • Tần suất từ gặp điều gì đáng sợ; bị hoảng sợ

Eng

  • Cihui to come across sth scary; to have a fright
  • Tần suất từ to come across sth scary; to have a fright

Từ liên quan

Gần nghĩa

逢彷 · 逢掖 · 逢衣 · 逢迎 · 逢逢 · 逢集 · 逢1. · 逢2.