俔
Pinyin: qiàn
Tổng quan
(cổ) như
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiàn |
|---|---|
| Quảng Đông | hin2 |
| Nhật Bản | UKAGAU |
| Hàn Quốc | 현 |
| Chú âm | ㄑㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghenx |
| Baxter-Sagart | N-[k]ˤenʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | N-[k]ˤenʔ |
| Phản thiết | 輕甸切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 霰 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 譬喻。《廣韻.上聲.銑韻》:「俔,譬喻。」《詩經.大雅.大明》:「大邦有子,俔天之妹。」
Eng
- CC-CEDICT (old) like|as
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】𠀤輕甸切,音𢴡。【說文】譬諭也。【詩·大雅】俔天之妹。【傳】俔,磬也。【韓詩】作磬。磬,譬也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡典切,賢上聲。【爾雅·釋言】閒俔也。【註】左傳謂之諜,卽今之細作也。 又船上𠋫風羽,謂之綄。楚謂五兩。【王維詩】畏說南風五兩輕。亦謂之俔。【淮南子·齊俗訓】譬俔之見風,無須臾之閒定矣。一曰相竿。 又與睍同。【韓愈文】伈伈俔俔。
Thuyết Văn
諭也。 一曰閒見。 从人。从見。 詩曰。俔天之妹。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本作譬諭。今依詩正義訂。言部曰。譬者、諭也。則言諭巳足矣。大雅大明曰。俔天之妹。傳曰。俔、磬也。此以今語釋古語。俔者古語。磬者今語。二字雙聲。是以毛詩作俔。韓詩作磬。如十七篇之有古今文。孔穎達云。如今俗語譬喻云磬作然。許不依傳云磬而云諭者。磬非正字。以六書言之。乃俔之假借耳。不得以假借字釋正字也。磬罄古通用。爾雅。罄、盡也。猶言竟是天之妹也。 閒各本作聞。今正。釋言曰。閒、俔也。正許所本。上訓用毛、韓說。此訓用爾雅說。爾雅亦釋詩也。閒音諫。若言不可多見而閒見之。爾雅無見字。許益見字者、以其篆从見也。容爾雅原文今有倒奪矣。郭景純以左傳謂之諜釋之。恐非。 此㑹意包形聲。苦甸切。十四部。
【俔】 (khiếm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人。見 (nhân + kiến) Nghĩa: dụ (Bảo) vậy。 Một thuyết khác gian (Khoảng giữa.) kiến (Thấy) Một thuyết khác: 閒見
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 悓 · 悓 · 伣 · 伣