俙
Pinyin: xī
Tổng quan
to pretend, appear as if Âm Hán Việt:hyTổng nét: 9Bộ:nhân 人(+7 nét) Âm Hàn:희Âm Quảng Đông:hei1 𫄨𨓇𢬾琋狶浠悕Không hiện chữ? Vẻ cảm động
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xī |
|---|---|
| Quảng Đông | hei1 |
| Nhật Bản | UTSUTAERU |
| Hàn Quốc | 희 |
| Hán ngữ Trung cổ | hioi |
| Phản thiết | 香衣切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 微 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 俙xī 1.感动貌。参见"俙然"。 2.见"依稀"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤香衣切,音希。【說文】訟面相是也。【長箋】當是漢語,人自以爲直也。 又依俙,猶言仿佛也。 又僾俙。不明也。【李登聲類】僾俙一作靉霼。僾俙不明,莫如雲也。 又【集韻】【韻會】𠀤許豈切,音𪖥。義同。本作𢓬。
Thuyết Văn
訟面相是也。 从人。𢁫聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂內爭而外順也。皋陶謨所謂面從。今俗閒俚語猶有之。篇、韵皆注云訟也。失之遠矣。 喜皆切。十五部。
【俙】 (hi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 𢁫 (𢁫) Nghĩa: tụng (Kiện tụng) diện (Mặt) tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) thị (Phải) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 𢓬