俛
phủ
Hán Việt: phủ · Pinyin: miǎn
Tổng quan
khuyên bảo biến thể của 俯[fu3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | miǎn |
|---|---|
| Hán Việt | phủ |
| Quảng Đông | fu2 |
| Nhật Bản | FUSERU |
| Hàn Quốc | 면 |
| Chú âm | ㄋㄧㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | mienx |
| Baxter-Sagart | mr[a][n]ʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | mr[a][n]ʔ |
| Phản thiết | 美辨切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 獮 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cúi, cùng nghĩa với chữ {phủ} [俯]. Tô Thức [蘇軾] : {Phủ nhi bất đáp} [俛而不答] (Hậu Xích Bích phú [後赤壁賦]) Cúi đầu mà không trả lời. Một âm là {miễn}. Gắng, cùng nghĩa với chữ {miễn} [勉].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phủ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 勤勞、努力。同「勉」。《禮記.表記》:「俛焉日有孳孳,斃而后已。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 俛nìng1.古同"佞"。
Eng
- CC-CEDICT to exhort
- CC-CEDICT variant of 俯[fu3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】同俯頫。【周禮·冬官考工記】矢人前弱則俛。【前漢·鼂錯傳】在俛仰之閒耳。【註】師古曰:俛卽俯。又【賈誼·過秦論】頫首。【史記】作俛首,俯仰。【史記】作頫仰。音義𠀤同。 又【集韻】【韻會】𠀤美辨切,音免。義同。 又與勉同。【禮·表記】俛焉日有孳孳。【註】俛焉,勤勞貌。又【陸機·文賦】有無僶俛。
Thuyết Văn
頫或从人免。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
匡謬正俗引及小徐皆作俗頫字。篆體或改作俛。解作从人兔。以从兔聲而讀同俯爲。不知舊讀同免。過秦論。俛起阡陌之中。李善引漢書音義。音免。史記倉公傳。不可俛仰。音免。龜策列傳首俛。索隱正義皆音免。玄應書㒳云俛仰無辨切。廣韵俛亡辨切。俯俛也。玉篇人部俛無辨切。俯俛也。此皆俛之正音。而表記俛焉日有孶孶。釋文音勉。毛詩黽勉。李善引皆作僶俛。俛與勉同音。故古假爲勉字。古無讀俛如府者也。頫音同俛。
【俛】 (phủ ⟨miễn⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 人免 (nhân miễn) Nghĩa: phủ (Cúi đầu) hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 頫 · 𬾲 · 頫