俫
laiNôm lai
Hán Việt: lai · Pinyin: lái · Nôm: lai
Tổng quan
Đời xưa dùng như chữ lai [來]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lái |
|---|---|
| Hán Việt | lai |
| Âm Nôm | lai |
| Quảng Đông | loi4 |
| Nhật Bản | RAI |
| Chú âm | ㄌㄞˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | li |
| Phản thiết | 里之切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 之 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 倈
- Thiều Chửu * Cũng như chữ lai [來]. Lai nhi [倈兒] đứa bé hầu trong tạp kịch đời Nguyên. Lai tử [倈子] kĩ nữ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 俫(倈)lái1.中国元杂剧中扮演小孩的角色,亦作"俫儿"。2.见。3.中国古代少数民族名。4.古同"来"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】同徠。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 勑 · 徠 · 俫 · 倈 · 勑 · 徠 · 俫 · 倈