lai

Hán Việt: lai

Tổng quan

Âm Hán Việt:lai,lạiTổng nét: 9Bộ:nhân 人(+7 nét) to induce to come; to encourage 倈Không hiện chữ? 1. đứa bé hầu trong tạp kịch đời Nguyên (Trung Quốc)2. kỹ nữ 1. Giản thể của chữ 倈. Như 倈 ① (văn) Như 來;② 【倈兒】lai nhi [láir] Đứa bé hầu trong tạp kịch đời Nguyên;③ 【倈子】lai tử [láizi] kĩ nữ. An ủi (như 徠 (2), bộ 彳)

咨牙俫嘴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlái
Hán Việtlai
Quảng Đôngloi4
Nhật BảnRAI
Hán ngữ Trung cổli

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 倈
  • Thiều Chửu * Cũng như chữ {lai} [來]. {Lai nhi} [倈兒] đứa bé hầu trong tạp kịch đời Nguyên. {Lai tử} [倈子] kĩ nữ.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 俫(倈)lái1.中国元杂剧中扮演小孩的角色,亦作"俫儿"。2.见。3.中国古代少数民族名。4.古同"来"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】同徠。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 勑 · 徠 · 俫 · 倈 · 勑 · 徠 · 俫 · 倈