俴
Pinyin: jiàn
Tổng quan
ngắn nông tấm mỏng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiàn |
|---|---|
| Quảng Đông | cin2 |
| Nhật Bản | ASAI |
| Hàn Quốc | 천 |
| Chú âm | ㄐㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cienx |
| Baxter-Sagart | [dz]e[n]ʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [dz]e[n]ʔ |
| Phản thiết | 慈演切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 獮 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.淺、薄。《爾雅.釋言》:「俴,淺也。」 2.未著鎧甲的。《管子.參患》:「兵不完利,與無操者同實;甲不堅密,與俴者同實。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 俴jiàn 1.浅;薄。 2.单衣无甲者。
Eng
- CC-CEDICT short|shallow|thin plate
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【正韻】慈演切【集韻】【韻會】在演切,𠀤前上聲。淺也。【詩·秦風】小戎俴收。【註】小戎,兵車也。收,軫也,車前兩端橫木,以收斂所載。軫深四尺四寸,故曰俴。【又】俴駟孔羣。【註】駟馬皆以淺薄之金爲甲,欲馬易旋習也。
Thuyết Văn
淺也。 从人。戔聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
秦風。小戎俴收。釋言、毛傳皆曰。俴、淺也。 慈衍切。十四部。
【俴】 (kiến) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 戔 (tiên) Nghĩa: thiển (Nông.) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn