jié tiệp

Hán Việt: tiệp · Pinyin: jié

Tổng quan

đẹp trai

倢伃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjié
Hán Việttiệp
Quảng Đôngzip3
Nhật BảnSHOU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄝˊ
Hán ngữ Trung cổziep
Phản thiết卽涉切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ [婕].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 靈活、敏捷。漢.揚雄.《方言》卷一:「虔,儇、慧也。……宋楚之間謂之倢。」宋.蘇舜欽〈送李冀州詩〉:「眼如堅冰面珂月,氣勁倢鶻橫清秋。」 [名] 參見「倢伃」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 倢jié 1.敏捷;灵敏。

Eng

  • CC-CEDICT handsome

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【韻會】【正韻】疾葉切【集韻】卽涉切,𠀤音接。倢伃,漢婦官名。倢婕通。 又與捷通。斜出貌,利也,便也。【揚子·方言】宋楚之閒謂之倢。

Thuyết Văn

佽也。 从人。疌聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按上解冡遞訓。此解冡便利之訓。廣雅曰。倢、疾也。廣韵曰。倢、斜出也。便也。利也。玉篇曰。詩云征夫倢倢。倢倢、樂事也。本亦作捷。按倢伃、婦官也。亦作婕妤。葢言敏捿而又安舒與。 子葉切。八部。

【倢】(tiệp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 疌 (niếp) Phiên thiết: 子葉切 → tí + diệp Nghĩa: 佽 vậy。 từ nhân (người)。疌 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 偼 · 𠌿 · 偼