倳
Pinyin: zì
Tổng quan
Âm Hán Việt:trịTổng nét: 10Bộ:nhân 人(+8 nét) to stick in, to stab; to erect Âm Nhật (onyomi):シ (shi)Âm Nhật (kunyomi):さ.す (sa.su),さしこ.む (sashiko.mu),お.く (o.ku)Âm Quảng Đông:si6,zi3 剚Không hiện chữ? Tạo lập nên — Cắm xuống đất. Cày xuống đất
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zì |
|---|---|
| Quảng Đông | si6 |
| Nhật Bản | SHI |
| Hàn Quốc | SA |
| Hán ngữ Trung cổ | crih |
| Phản thiết | 側吏切 |
| Thanh mẫu | 莊 |
| Vận | 志 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.樹立、建立。漢.劉熙《釋名.釋言語》:「事,倳也。倳,立也。」 2.插入。《管子.輕重甲》:「則春有以倳耜,夏有以決芸。」《史記.卷八九.張耳陳餘傳》:「然而慈父孝子莫敢倳刃公之腹中者,畏秦法耳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 倳zì 1.刺入;插入。参见"倳刃"﹑"倳耜"。 2.通"士"。 3.通"持"。手执。参见"倳戟"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤側吏切,同剚。李奇曰:東方人以物插地中爲倳。【前漢·蒯通傳】通說范陽令徐公曰:慈父孝子,不敢事刃於公之腹者,畏秦法也。【史記·張耳𨻰餘傳】作倳刃。 又立事曰倳。【周禮·天官·大宰】事典以任百官。【註】猶倳也。【音義】猶立也。 考證:〔【廣韻】【集韻】𠀤側吏切,同剚。李奇曰,東方人以物插地皆爲倳。〕 謹照原文地皆改地中。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn