zhòng

Pinyin: zhòng

Tổng quan

Âm Hán Việt:chủng,độngTổng nét: 11Bộ:nhân 人(+9 nét)Hình thái:⿰亻重Nét bút:ノ丨ノ一丨フ一一丨一一Thương Hiệt: OHJG (人竹十土)Unicode:U+5045Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 僮憧Không hiện chữ? Xem Lũng chủng 儱偅. lũng chủng 儱偅 Dùng như chữ Động 動

偅1. · 偅2. · 儱偅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhòng
Quảng Đôngdung2
Nhật BảnKODOMO
Hàn QuốcTONG
Hán ngữ Trung cổcjyungh
Phản thiết朱用切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm chỏng chỏng gọng, chỏng chơ, lỏng chỏng [Eng: lying by oneself, solitary and scattered,a few and out of order]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chõng giường chõng [Eng: bed and narrow bamboo bed]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chủng
  • Bảng Tra Chữ Nôm giống con giống; dòng giống, nòi giống [Eng: breeding animal; race]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 偅zhòng 1.见"儱偅"。 2.通"僮"。 3.通"幢"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】朱用切,音踵。儱偅,不遇貌。儱偅與龍鍾,隴種,躘踵通,皆狀其潦倒。【荀子·議兵篇】隴種而退。【註】遺失貌,卽龍鍾。【埤蒼】作躘踵。【指南】作儱僮。【北史·李穆傳】宇文泰戰敗,敵兵追及,穆以鞭擊泰曰:籠東軍士,爾曹主安在。籠東猶隴種,言兵敗披靡也。字雖各別,音義相同。 又與憧同。【易·咸卦】憧憧往來,京房本改作偅。 又同僮。【漢張公神道𥓓】驂白鹿兮從仙僮。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn