dàng

Pinyin: dàng

Tổng quan

Âm Hán Việt:dịTổng nét: 11Bộ:nhân 人(+9 nét)Hình thái:⿰亻昜Nét bút:ノ丨丨フ一一一ノフノノThương Hiệt: OAMH (人日一竹)Unicode:U+5052Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp pond, pool; wash away, cleanse Âm Nhật (onyomi):トウ (tō)Âm Nhật (kunyomi):まっす.ぐ (ma'su.gu) 蕩𢠽Không hiện chữ? 䵮䵘陽輰踼禓瑒湯揚愓𨫖𠎯𫌰𫌅䑗䁑㼒㦹𪕫𪃌𩤟𩋬𧶽𦳝𥯕𥠜𥏬𥏫𤾉𠢃鰑鍚逿諹蝪腸糃碭畼煬楊暢暘敭崵婸場啺㑥昜Không hiện chữ? Coi t…

兩刃相偒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindàng
Quảng Đôngtong2
Nhật BảnMATSUSUGU
Hàn QuốcTHANG
Hán ngữ Trung cổthangx
Phản thiết他朗切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 偒dàng 1.放纵。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】他朗切,音倘。長貌。 又與蕩通。【揚子·法言】魯仲連偒而不剬,藺相如剬而不偒。【註】偒,古蕩字。剬,古制字。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 蕩 · 蕩