diān điên

Hán Việt: điên · Pinyin: diān

Tổng quan

đảo lộn sai lầm

傎乱 · 傎亂 · 傎倒 · 傎到 · 傎踬 · 傎蹶 · 傎躓 · 傎躡

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindiān
Hán Việtđiên
Quảng Đôngdin1
Nhật BảnTEN
Hàn QuốcCEN
Chú âmㄉㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổten

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {điên} [顛] rồ dại.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 顛倒、錯亂。《穀梁傳.僖公二十八年》:「晉文公之行事為已傎矣!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 傎diān 1.同"颠"。颠倒;错乱。 2.荒唐;荒谬。

Eng

  • CC-CEDICT inversion|mistake

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤同顚。【穀梁傳·僖二十八年】晉文公之行事爲巳傎矣。或作𠑘。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn