傖
sanh
Hán Việt: sanh · Pinyin: chéng
Tổng quan
kẻ hèn mộc mạc thô lỗ thô kệch
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chéng |
|---|---|
| Hán Việt | sanh |
| Quảng Đông | cong1 |
| Nhật Bản | IYASHII |
| Hàn Quốc | 창 |
| Chú âm | ㄘㄤˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chang |
| Phản thiết | 千岡切 |
| Thanh mẫu | 清 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thằng cha, tiếng gọi khinh bỉ.
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sương Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Eng
- CC-CEDICT low fellow|rustic|rude|rough
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】助庚切【集韻】【韻會】鋤庚切【正韻】士庚切,𠀤音䚘。鄙賤之稱也。【晉陽秋】吳人謂中州人謂傖,陸機呼左思爲傖,父宋孝武比擬羣臣,目王玄謨爲老傖。【韓愈詩】無端逐饑傖。 又【集韻】千岡切,音倉。傖囊,亂貌。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 伧 · 伧 · 伧