傖父

sanh phụ

Hán Việt: sanh phụ

Tổng quan

Cấu tạo: (sanh) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ng già quê mùa thấp hèn. sanh phụ sanh phụ ☆Ông già quê mùa thấp hèn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鄙賤的人。《晉書.卷九二.文苑傳.左思傳》:「此間有傖父,欲作三都賦,須其成,當以覆酒甕耳。」《聊齋志異.卷一.勞山道士》:「今有傖父,喜疢毒而畏藥石。」

Eng

  • Cihui 傖父 āngfǔ n. vulgar person