Tổng quan

văn) Bệnh tật không yên.

傛傛 · 傛华 · 傛華

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngjung4
Nhật BảnKAGAMU
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổjyung
Phản thiết餘封切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤餘封切,音容。【漢制】傛華,婦官名。今通用容。 又傛傛,便習貌。【前漢·外戚傳師古註】傛傛,猶奕奕。 又疾病不安曰傛傛。 又【集韻】尹竦切,音勇。【說文】不安也。一曰華也。

Thuyết Văn

不安也。 从人。容聲。 一曰蕐。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

與水波溶溶意義略同。皆動盪皃也。 余隴切。九部。 按華上當本有傛字。淺者刪之。傛華亦婦官。外戚傳注。婦官十四等。弟三等傛華。視眞二千石。比大上造。此義餘封切。

【傛】(dung) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 容 (dung) Phiên thiết: 余隴切 → dư + luống Nghĩa: bất (không) 安 vậy。 từ nhân (người)。容 thanh。 Một thuyết khác: 蕐。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư