léi

Pinyin: léi

Tổng quan

Âm Hán Việt:luyTổng nét: 13Bộ:nhân 人(+11 nét)Hình thái:⿰亻累Nét bút:ノ丨丨フ一丨一フフ丶丨ノ丶Thương Hiệt: OWVF (人田女火)Unicode:U+50ABĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp tired, exhausted; surname 儽Không hiện chữ?

傫傫 · 傫然 · 傫如丧狗

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinléi
Quảng Đôngleoi5

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 傫 疲劳。同傫” 儽,劳也。--《广雅·释诂二》 颓丧 傫傫兮若无所归。--《老子》 又如傫如丧狗(形容人失意而精神颓丧);傫然(颓丧的样子);傫傫(颓丧失意的样子) 傫 通累”。积 今之傫然在墓者也。--明·张溥《五人墓碑记》 又如傫然(形容重叠堆积) 傫léi 1.同"儽"。颓丧。 2.通"累"。积。参见"傫然"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】同儽。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 儽 · 儽