働
độngNôm động
Hán Việt: động · Pinyin: dòng · Nôm: động
Tổng quan
Động, bất cứ vật gì, không bàn là tự sức mình, hay do sức khác mà chuyển sang chỗ khác đều gọi là động
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dòng |
|---|---|
| Hán Việt | động |
| Âm Nôm | động |
| Quảng Đông | dung6 |
| Nhật Bản | DOU |
| Hàn Quốc | TONG |
| Chú âm | ㄉㄨㄥˋ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tự mình vận động gọi là động. Như lao động [勞働]
Eng
- CC-CEDICT (Japanese kokuji) labor; work
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 𫢙