僣
thiết
Hán Việt: thiết · Pinyin: dì
Tổng quan
vượt quyền chiếm đoạt quyền lực
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dì |
|---|---|
| Hán Việt | thiết |
| Quảng Đông | tit3 |
| Nhật Bản | OGORU |
| Hàn Quốc | CHAM |
| Chú âm | ㄉㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | thet |
| Phản thiết | 他結切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 屑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thiết thoát giảo hoạt, tục mượn làm chữ {tiếm} [僭].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm tém tóm tém (nhai thiếu răng) [Eng: completely toothless]
- Bảng Tra Chữ Nôm tím màu tím; bầm tím [Eng: violet; pelioma]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: tiếm Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「僭」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 僣dì 1.见"僣搭"。
Eng
- CC-CEDICT to overstep one's authority|to usurp
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤他結切,音鐵。僣侻,狡猾也。【佩觿集】俗以僣侻之僣爲踰僭之僭,非是。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 僭