儋
đam
Hán Việt: đam · Pinyin: dān
Tổng quan
mang vác
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dān |
|---|---|
| Hán Việt | đam |
| Quảng Đông | daam1 |
| Nhật Bản | NINAU |
| Hàn Quốc | 담 |
| Chú âm | ㄉㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | tam |
| Baxter-Sagart | [mə-t]ˤam |
| Hán ngữ Thượng cổ | [mə-t]ˤam |
| Phản thiết | 都監切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 談 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Gánh vác, bây giờ thường dùng chữ {đảm} [擔].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 擔負、負荷。同「擔」。《漢書.卷八七.揚雄傳下》:「析人之圭,儋人之爵,懷人之符,分人之祿。」南朝宋.劉義慶《世說新語.黜免》:「上人箸百尺樓上,儋梯將去。」 [名] 1.盛物的器具。《聊齋志異.卷一.王成》:「王喜,遂行,購鶉盈儋,復入郡。」 2.儋縣:縣名。隸屬大陸地區海南特別行政區,在海南島西岸。 3.姓。如周代有儋翩。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 儋 担(擔)的古字。肩荷、用肩挑 令婢路上担粪。--《世说新语·规箴》 又如儋石(容器名。儋容一石;一说二石为儋。也作担石,檐石);儋负(担负。肩挑背负);儋何(瞪。肩负责任) 抬。二人用肩扛 上人著百尺楼上,儋梯而去。--《世说新语·黜免》 儋 同聸”。耳下垂 儋 古州名 儋县 儋dān ①"擔"的古字。肩荷,肩挑。 ②同"聸"。耳下垂。 ③指儋耳。在今海南岛儋县。 儋dàn ①同"畑"。石罌,一种小口大腹的陶器。 ②"擔"的古字。
Eng
- CC-CEDICT carry
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】都甘切【正韻】都監切,𠀤音擔。負荷也。 又儋耳,郡名。【前漢·武帝紀應劭註】儋耳者,大耳種也。其渠率耳垂肩三寸。唐立儋州,後爲昌化郡。今儋州屬廣東瓊州府。 又姓。周大夫儋翩。 又人名。司馬遷疑太史儋卽老耼。 又罃也。【揚子·方言】齊之東北,海岱之閒,罃謂之儋。【史記·貨殖傳】漿千儋。【註】一儋,兩罃也。【前漢·蒯通傳】守儋石之祿。【揚雄傳】家無儋石之儲。【註】儋平聲。【通雅】漢書一石爲石,再石爲儋,言人儋之也。通作擔。別作𧭃。
Thuyết Văn
何也。 从人。詹聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
儋俗作擔。古書或假檐爲之。疑又擔之誤耳。韋昭齊語注曰。背曰負。肩曰儋。任、抱也。何、揭也。按統言之則以肩以手以背以首皆得云儋也。 都甘切。八部。
【儋】 (đam) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 詹 (chiêm) Phiên thiết: Đô cam thiết Thượng tự: 都 (đô) | Hạ tự: 甘 (cam) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'am' Suy luận: đam (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hà (Sao) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư