jiǎo kiêu

Hán Việt: kiêu · Pinyin: jiǎo

Tổng quan

bằng may mắn

儌岸 · 儌倖 · 儌外 · 儌幸 · 儌福 · 儌訐 · 儌遮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiǎo
Hán Việtkiêu
Quảng Đônggiu1
Nhật BảnKEU
Hàn QuốcKYO
Chú âmㄐㄧㄠˇ
Hán ngữ Trung cổkeux
Phản thiết堅堯切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Kiêu hãnh} [儌倖] cầu may, dòm nom ngấp nghé cái không chắc được, thường dùng như chữ {kiêu} [徼].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「儌倖」條。

Eng

  • CC-CEDICT by mere luck

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】古了切,音繳。【玉篇】儌,行也。 又【集韻】堅堯切,音澆。儌幸,覬非望也。【毛氏曰】儌倖,字本作儌,後人又以邊徼之徼爲儌倖之儌,相承亂久矣。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 僥