liè

Pinyin: liè

Tổng quan

Âm Hán Việt:liệpTổng nét: 17Bộ:nhân 人(+15 nét)Hình thái:⿰亻巤Nét bút:ノ丨フフフ丨フノ丶一フ丶丶フ丶丶フThương Hiệt: OVVV (人女女女)Unicode:U+5120Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:lip6 𩨐𧞪𤢪𤁯獵躐獵擸Không hiện chữ? Vẻ cao lớn, to lớn

儠儠 · 倒儠匠

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliè
Quảng Đônglip6
Nhật BảnRYOU
Hàn QuốcLYEP
Hán ngữ Trung cổliep
Phản thiết力涉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 儠liè 1.见"儠儠"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】良涉切【集韻】【韻會】【正韻】力涉切,𠀤音獵。【說文】長壯儠儠也。引春秋傳,長儠者相之。【徐曰】左傳註:長鬣,多鬚也。許氏在杜註前,故義或與今註異。 又儠𠎷,惡貌也。

Thuyết Văn

長壯儠儠也。 从人。巤聲。 春秋傳曰。長儠者相之。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

左傳昭七年十七年、國語楚語皆云長鬛。鬛者、儠之假借字也。韋昭、杜預釋爲美須䫇。誤。廣雅曰。儠、長也。按儠儠、長壯皃。辭賦家用獵獵字。葢當作儠儠。 良涉切。八部。 左傳昭七年曰。使長鬛者相。

【儠】(ẻ) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 巤 (liệp) Phiên thiết: 良涉切 → lương + thiệp Nghĩa: trường (dài)壯儠儠 vậy。 từ nhân (người)。巤 thanh。 『Xuân Thu Truyện』viết: 。trường (dài)儠 giả (là) 相 chi (của) 。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn