儦
Pinyin: biāo
Tổng quan
đi qua đi lại
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | biāo |
|---|---|
| Quảng Đông | biu1 |
| Nhật Bản | SAKANNASAMA |
| Hàn Quốc | PHYO |
| Chú âm | ㄅㄧㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | pieu |
| Baxter-Sagart | p(r)jaw |
| Hán ngữ Thượng cổ | p(r)jaw |
| Phản thiết | 悲遙切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 宵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「儦儦」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 儦biāo 1.见"儦儦"。
Eng
- CC-CEDICT walking to and fro
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】甫嬌切【集韻】【韻會】悲嬌切【正韻】悲遙切,𠀤音標。【說文】行貌。【詩·齊風】汶水滔滔,行人儦儦。【傳】儦儦,衆貌。 又禽獸多也。【詩·小雅】儦儦俟俟。【傳】趨則儦儦,行則俟俟。◎按《廣韻》儦,甫嬌切,音標,用交互門法,以非母切幫母下字。今應用音和門𤰞遙切爲是。
Thuyết Văn
行皃。 从人。⿸鹿火聲。 詩曰。行人儦儦。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
齊風載驅曰。行人儦儦。傳曰。儦儦、衆皃。許曰行皃者、義得互相足也。廣雅亦曰。儦儦、行也。玉篇曰。儦儦、盛皃也。 甫嬌切。三部。
【儦】 (hữ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): ⿸鹿火 (⿸ lộc hỏa) Phiên thiết: Phủ kiều thiết Thượng tự: 甫 (phủ) | Hạ tự: 嬌 (kiều) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ao' Suy luận: phao (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hành (Bước đi) mạo
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 𢖐