tứ

Hán Việt: tứ · Pinyin:

Tổng quan

kết thúc hoàn thành

尽儩 · 盡儩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttứ
Quảng Đôngci3
Nhật BảnSHI
Hàn QuốcSA
Chú âmㄙˋ
Hán ngữ Trung cổsieh
Phản thiết斯義切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hết, muốn nói không biết gọi là {bất tứ} [不儩], thường viết chữ {tứ} [賜].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 止盡、窮盡。《新唐書.卷八四.列傳.李密》:「敖庾之有時而儩,粟竭人散,胡仰而成功?」

Eng

  • CC-CEDICT the end|to finish

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤斯義切,音賜。盡也。【唐書·李密傳】賈潤甫諫密曰:稟取不節,敖庾之藏,有時而儩。粟竭人散,何仰而成功。又【潘岳·西征賦】超長懷以遐念,若循環而無儩。又【維摩經】缽飯悉飽衆,會猶故不儩。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 𰂭