儭
Pinyin: chèn
Tổng quan
hỗ trợ bố thí
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chèn |
|---|---|
| Quảng Đông | can3 |
| Nhật Bản | SHIN |
| Hàn Quốc | CHUN |
| Chú âm | ㄑㄧㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chinh |
| Phản thiết | 雌人切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 震 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 裡。通「襯」。《廣韻.去聲.震韻》:「儭,裡也。」明.張自烈《正字通.人部》:「襯,裡也。當作儭,與襯通。」 [動] 布施財物給僧侶。《南史.卷三二.張卲傳》:「王母殷淑儀薨,後四月八日建齋並灌佛,僚佐儭者多至一萬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 儭 布施,也指给僧人的钱财 通衬”。衬托,陪衬 残碧笼裙儭紫巾。--唐·白居易《见紫微花忆微之》 儭chèn 1.同"嚫"。布施。 2.通"衬"。衬托;陪衬。
Eng
- CC-CEDICT to assist|to give alms
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤初覲切,與襯通。裹也。別作嚫。 又【集韻】雌人切。與親通。父母稱。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 襯 · 襯