兖
duyện
Hán Việt: duyện · Pinyin: yǎn
Tổng quan
兖州[Yan3 zhou1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǎn |
|---|---|
| Hán Việt | duyện |
| Quảng Đông | jin2 |
| Hàn Quốc | 연 |
| Chú âm | ㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | jyenx |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 兗
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 兖 中国水名 河东郡垣县,有王屋山,兖水出”。--《续汉书·郡国志》 兖yǎn ⒈把技艺表现出来~出。排~。表~。~唱。~戏。 ⒉按一定程式练习~习。~武。~算。 ⒊根据某种事理扩广。〈引〉发挥~义。~讲。 ⒋不断变化~变。~化。~进。 ⒌
Eng
- CC-CEDICT used in 兗州|兖州[Yan3 zhou1] (the name of a place in Shandong)
Nguồn gốc
top-bottom
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 兗 · 兗