hu

Hán Việt: hu · Pinyin:

Tổng quan

mũ của triều đại Ân

殷冔 · 黼冔

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthu
Quảng Đôngheoi1
Nhật BảnKU
Hàn QuốcHWU
Chú âmㄒㄩˇ
Hán ngữ Trung cổhyox
Baxter-Sagarthʷ(r)jaʔ
Hán ngữ Thượng cổhʷ(r)jaʔ
Phản thiết匈于切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái mũ hu. Thứ mũ miện đời nhà Anh.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 殷代的冠名。《儀禮.士冠禮》:「周弁、殷冔、夏收。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冔xǔ 1.殷代冠名。

Eng

  • CC-CEDICT cap of Yin dynasty

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】况于切【集韻】【韻會】匈于切,𠀤音吁。【玉篇】覆也,殷之冕也。【儀禮·士冠禮】周弁,殷冔,夏收。【註】冔名出于幠。幠,覆也,言所以自覆飾也。【詩·大雅】常服黼冔。【廣韻】或作𠕮。又【唐韻】況羽切【集韻】【韻會】火羽切,𠀤音詡。義同。【韻會】毛氏曰:从冃从吁。从日,誤。或作哻,亦誤。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 𠕮 · 𦀒 · 𦊯