凂
mỗi
Hán Việt: mỗi · Pinyin: měi
Tổng quan
Âm Hán Việt:miễn,mỗiTổng nét: 9Bộ:băng 冫(+7 nét)Hình thái:⿰冫免Nét bút:丶一ノフ丨フ一ノフThương Hiệt: IMNAU (戈一弓日山)Unicode:U+51C2Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp to request; to ask a favour of 浼Không hiện chữ? (xem: miễn miễn 浼浼) Như 浼 (bộ 氵). 1. Tục dùng như chữ 浼. ① Tục dùng như chữ 浼
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | měi |
|---|---|
| Hán Việt | mỗi |
| Quảng Đông | min5 |
| Nhật Bản | BAI |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ [浼].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「浼」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 凂měi 1.玷污。 2.请托。
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 浼 · 浼