凓
lật
Hán Việt: lật
Tổng quan
lạnh băng giá
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | lật |
|---|---|
| Quảng Đông | leot6 |
| Nhật Bản | SAMUISAMA |
| Hàn Quốc | YUL |
| Chú âm | ㄌㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lit |
| Phản thiết | 力質切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 質 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Rét.;
Eng
- CC-CEDICT cold|frigid
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤力質切,音栗。【說文】寒也。从仌,栗聲。【玉篇】凓冽,寒貌。【廣韻】寒風。【韻會】通作栗。詩二之日栗烈。
Thuyết Văn
凓冽、 寒皃。 詩曰。二之日凓冽。 从仌。㮚聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
二字今補。 皃各本作也。今依大東正義及小徐本。毛傳曰。凓冽、寒氣也。古亦單用凓字。春秋䋣露謂煗寒曰熏凓。 七字今補。亦豳風七月文也。今詩作栗烈。考詩冽彼下泉疏引七月二之日凓冽。是孔本與許同。而陸釋文作栗烈、與許異。且云說文作䬆颲。其實風部未嘗引詩也。五經文字仌部有凓。知其所據詩作凓。 力質切。十二部。
【凓】 (lật) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 仌 (băng) | Thanh phù (聲符): 㮚 (㮚) Phiên thiết: Lực chất thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 質 (chất) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'êt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lệt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lật (Rét.) liệt (Khí rét. Như {thanh )、 hàn (Rét) mạo。 thi (Thơ) nói rằng。 nhị (Hai) ch…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 𠘍