凷

kuàikhốiNôm khối

Hán Việt: khối · Pinyin: kuài · Nôm: khối

Tổng quan

Hòn, phàm vật gì tích dần lại thành từng hòn gọi là khối. Như băng khối [冰塊] tảng băng

寢苫枕凷

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuài
Hán Việtkhối
Âm Nômkhối
Quảng Đôngfaai3
Nhật BảnTSUCHIKURE
Hàn QuốcKOY
Chú âmㄎㄨㄞˋ
Hán ngữ Trung cổkhruaih
Phản thiết苦夬切
Thanh mẫu溪
Vận隊
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hòn đất. Lễ ngày xưa để tang nằm rơm gối đất, tẩm thiêm chẩm khối [寢笘枕凷]. Cho nên có tang cha mẹ gọi là thiêm khối hôn mê [笘凷昏迷] là bởi nghĩa ấy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「塊」的異體字。

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cục đất 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 墣也。 Phác dã (Hòn đất) [Tập vận 集韻] 土也。 Thổ dã (Cục đất) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 苦對切 Khổ đối thiết [Tập vận 集韻] 苦會切,音塊。 Khổ hội thiết, âm Khối [Tập vận 集韻] 苦怪切 Khổ quái thiết [Chính vận 正韻] 苦夬切,音蒯。 Khổ quái thiết, âm Khoái. 【Bộ】Khảm凵

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】苦對切【集韻】苦會切,𠀤音塊。【說文】墣也。从土凵。【集韻】土也。【前漢·律歷志】野人舉凷而與之。【蔡邕·釋誨】九河盈溢,非一凷所能防。【韻會】今作塊。【莊子·齊物論】大塊噫氣。又作蕢。【禮·禮運】蕢桴而土鼓。【註】蕢讀爲凷,堛也。【集韻】或作墤。又【集韻】苦怪切【正韻】苦夬切,𠀤音蒯。義同。又𠙽。

Thuyết Văn

墣也。 从土凵。凵屈象形。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

是曰轉注。喪服傳曰。寢苫枕凷。 小徐本如是。屈者、無尾也。凷之形略方。而體似無尾者。故从土而象其形。苦對切。十五部。

【凷】 (khối) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 土凵 (thổ khảm) Phiên thiết: Khổ đối thiết Thượng tự: 苦 (khổ) , Hạ tự: 對 (đối) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ôi' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khối (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: phác vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 塊