kuī khuê

Hán Việt: khuê · Pinyin: kuī

Tổng quan

mổ xẻ và làm sạch

刲刳 · 刲刺 · 刲剔 · 刲割 · 刲宰 · 刲股 · 刲腴击鲜 · 刲腴擊鮮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuī
Hán Việtkhuê
Quảng Đônggwai1
Nhật BảnSASU
Hàn Quốc
Chú âmㄎㄨㄟˉ
Hán ngữ Trung cổkhue
Phản thiết傾畦切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cắt.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 刺割、宰殺。《說文解字.刀部》:「刲,刺也。」《左傳.僖公十五年》:「士刲羊,亦無衁也。」《資治通鑑.卷二七七.後唐紀六.明宗長興元年》:「令壯士十人刲其肉自啗之,洪至死罵不絕聲。」元.胡三省.注:「刲,割也。」

Eng

  • CC-CEDICT cut open and clean

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】苦圭切【集韻】【韻會】傾畦切,𠀤音奎。【說文】刺也,割也。【易·歸妹】士刲羊無血。【禮·內則】炮取豚若牂刲之。又【集韻】涓惠切,音桂。義同。【集韻】或作𠝥。

Thuyết Văn

刺也。 从刀。圭聲。 易曰。士刲羊。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

馬、虞說易同。 圭剡上、故從圭。形聲包㑹意也。苦圭切。十六部。 歸妹上六爻辭。

【刲】 (khuê) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 刀 (đao) | Thanh phù (聲符): 圭 (quê) Phiên thiết: Khổ khuê thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 圭 (khuê) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'uê' Suy luận: khuê (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thứ (Đâm chết) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 㨒 · 𠝥