huò

Pinyin: huò

Tổng quan

Âm Hán Việt:hoạ,hoạch,lưuTổng nét: 11Bộ:đao 刀(+9 nét) sound of something being smashed (văn) Tiếng rách toạc. Tiếng vật gì bị xé rách, bị cắt đi. 1. giết2. giãi bày3. họ Lưu

剨剨 · 剨然 · 剨豁 · 砉剨

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuò
Quảng Đôngwaak6
Nhật BảnKAKU
Hàn QuốcKOYK
Hán ngữ Trung cổhruek
Phản thiết呼麥切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [擬] 形容物體破裂的聲音。《廣韻.入聲.麥韻》:「剨,破聲。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一.灤陽消夏錄一》:「剨然震響,石壁中開。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 剨huò 1.象声词。参见"剨然"。 2.开朗貌。参见"剨然"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】呼麥切【集韻】【韻會】【正韻】霍虢切,𠀤轟入聲。破聲也。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 𠜻