guǎ quả

Hán Việt: quả · Pinyin: guǎ

Tổng quan

Róc thịt, một thứ hình ác ngày xưa, tức là hình lăng trì.

剮刻 · 剮割 · 斬剮 · 碎剮凌遲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguǎ
Hán Việtquả
Quảng Đônggwaa2
Nhật BảnSAKU
Hàn QuốcKWA
Chú âmㄍㄨㄚˇ
Hán ngữ Trung cổkruax
Phản thiết古瓦切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Róc thịt, một thứ hình ác ngày xưa, tức là hình lăng trì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 一種古代的刑罰。將人體慢慢削割至死。如:「千刀萬剮」。《喻世明言.卷二六.沈小官一鳥害七命》:「黃大保、小保,貪財殺父,不分首從,俱各淩遲處死,剮二百四十刀,分屍五段,梟首示眾。」也稱為「凌遲」。

Eng

  • CC-CEDICT cut off the flesh as punishment

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤古瓦切,音寡。【玉篇】剔肉置骨也。【說文】作冎。【廣韻】俗咼字。【正字通】本作冎。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Thảo thư

Dị thể: 另 · 冎 · 叧 · 㱙 · 𠮠 · 冎 · 剐 · 另 · 叧 · 剐 · 剐