勩
duệ
Hán Việt: duệ · Pinyin: yì
Tổng quan
(văn học) vất vả cực nhọc (mép, cạnh, v.v.) mòn cùn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yì |
|---|---|
| Hán Việt | duệ |
| Quảng Đông | jai6 |
| Nhật Bản | ITATSUKI |
| Hàn Quốc | YEY |
| Chú âm | ㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jed |
| Baxter-Sagart | l[a][p]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | l[a][p]-s |
| Phản thiết | 以制切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 至 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Khó nhọc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 器物因磨損而失去稜角、鋒芒。《說文解宇.力部》「勩」字.清.段玉裁.注:「勩,凡物久用而勞敝曰勩。」 [形] 辛勤、勞苦。《詩經.小雅.雨無正》:「正大夫離居,莫知我勩。」漢.毛亨.傳:「勩,勞也。」唐.載叔倫〈南野〉詩:「身勩竟亡疲,團團欣在目。」
Eng
- CC-CEDICT (literary) toilsome|laborious|(of an edge etc) worn out|blunt
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】餘制切【集韻】【韻會】【正韻】以制切,𠀤音曳。【說文】勞也。【廣韻】苦也。【詩·小雅】莫知我勩。又【集韻】【韻會】羊至切【正韻】以至切,𠀤音異。又【集韻】神至切,音示。義𠀤同。【集韻】或作𠡫𦘓肄。
Thuyết Văn
勞也。 从力。貰聲。 詩曰。莫知我勩。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
毛詩傳同。按凡物久用而勞敝曰勩。明楊愼荅中官問。謂牙牌摩損。當用鋊字。今按非也。當用勩字。今人謂物消磨曰勩是也。蘇州謂衣久箸曰勩箸。 余制切。十五部。 小雅雨無正文。
【勩】(duệ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 力 (lực) | Thanh phù (聲符): 貰 (thởi) Phiên thiết: 余制切 → dư + chế Nghĩa: 勞 vậy。 từ 力。貰 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。莫知我勩。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𠡫 · 𦘓 · 勚 · 勚 · 勚