匊
cúc
Hán Việt: cúc · Pinyin: jú
Tổng quan
biến thể của 掬[ju1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jú |
|---|---|
| Hán Việt | cúc |
| Quảng Đông | guk1 |
| Nhật Bản | SUKUU |
| Hàn Quốc | 국 |
| Chú âm | ㄐㄩˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kiuk |
| Baxter-Sagart | k(r)juk |
| Hán ngữ Thượng cổ | k(r)juk |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nắm, nắm đồ ở trong tay. Có khi dùng chữ {cúc} [掬].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 捧、握。同「掬」。如:「手匊而飲」。《詩經.小雅.采綠》:「終朝采綠,不盈一匊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 匊jū 1.两手所捧;满握。 2.捧起。 3.古代容量单位。二升为匊。
Eng
- CC-CEDICT variant of 掬[ju1]
Nguồn gốc
surround-upper-right
Khang Hy
〔古文〕:𦥑【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤居六切,音菊。【說文】在手曰匊。【徐曰】手掬米,會意。【玉篇】兩手也,滿手也,手中也,物在手也。【詩·唐風】椒聊之實,蕃衍盈匊。【朱子詩】從容出妙句,珠貝爛盈匊。又【韻會】一手曰匊。【詩·小雅】終朝采綠,不盈一匊。【賈島詩】虬龍一匊波,洗蕩千萬春。【集韻】或作掬。
Thuyết Văn
在手曰匊。 从勹米。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
唐風。椒聊之實。蕃衍盈匊。小雅。終朝采綠。不盈一匊。毛皆云。兩手曰匊。此云在手。恐傳寫之誤。手部曰。持、握也。握、搤持也。搤、捉也。捉、搤也。把握也。然則在手曰捉、曰搤、曰握、曰持、曰把。不曰匊也。據篇、韵所言則許書之譌久矣。玉篇曰。古文作臼。此語尤誤。臼者、叉手也。叉者、手指相錯也。廣韵以兩手奉物訓臼、誤矣。方言曰。掬、離也。燕之外郊朝鮮洌水之閒曰掬。此方俗殊語。不係乎本字也。 會意。米至𢽳。兩手兜之而聚。居六切。三部。俗作掬。
【匊】 (cúc) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 勹米 (bao mễ) Phiên thiết: Cư lục thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 六 (lục) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cức (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tại (Ở. Như {tại hạ vị nh) thủ (Tay.) nói rằng cúc (Nắm)
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 掬 · 掬