匌
Pinyin: kē
Tổng quan
Âm Hán Việt:cápTổng nét: 8Bộ:bao 勹(+6 nét)Hình thái:⿹勹合Nét bút:ノフノ丶一丨フ一Thương Hiệt: XPOMR (重心人一口)Unicode:U+530CĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):コウ (kō)Âm Nhật (kunyomi):あ.う (a.u),めぐ.る (megu.ru)Âm Hàn:합 •Tam Xuyên quan thuỷ trướng nhị thập vận - 三川觀水漲二十韻(Đỗ Phủ) Vòng quanh. Một vòng. đáp cáp 匒匌
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kē |
|---|---|
| Quảng Đông | gap3 |
| Nhật Bản | KOU |
| Hàn Quốc | 합 |
| Hán ngữ Trung cổ | khop |
| Phản thiết | 曷閤切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 匌kē 1.周帀。 2.见"卆匌"。
Nguồn gốc
surround-upper-right
Khang Hy
【唐韻】口荅切【集韻】渴合切,𠀤音溘。【說文】帀也。【廣韻】周帀也。又【木華·海賦】磊匒匌而相豗。【註】磊,大石。匒匌,重疊也。又蓊匌,氣蓊鬱也。【杜甫·三川觀水漲詩】蓊匌川氣黃。又【唐韻】古沓切【集韻】葛合切,𠀤音鴿。又【集韻】【類篇】𠀤曷閤切,音郃。義𠀤同。【玉篇】或作佮合。【㴑原】合奇字作匌。匌合通。
Thuyết Văn
帀也。 从勹合。合亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
匌之言合也。帀而與朔合矣。海賦曰。磊匒匌而相虺。按釋詁曰。㪉、郃、合也。郃乃地名。於義無取。當爲匌字之假借也。 侯閤切。七部。
【匌】(cáp) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 勹合 (bao + hợp) | Thanh phù (聲符): 合亦 (hợp) Phiên thiết: 侯閤切 → hậu + cáp Nghĩa: 帀 vậy。 từ 勹合。合 cũng là thanh phù。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư