卅
tạp
Hán Việt: tạp · Pinyin: sà
Tổng quan
nẫm nẫm (số 30) [Eng: thirty, thirtieth]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sà |
|---|---|
| Hán Việt | tạp |
| Quảng Đông | saa1 |
| Mân Nam | sap4 |
| Nhật Bản | SANJUU |
| Hàn Quốc | 삽 |
| Chú âm | ㄙㄚˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | sap |
| Phản thiết | 悉合切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 合 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ba mươi. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Tạp tải hư danh an dụng xứ} [卅載虛名安用處] (Loạn hậu cảm tác [亂後感作]) Cái hư danh trong ba mươi năm có được gì đâu.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 三十。如:「他今年卅八歲。」晉.王羲之〈雜帖〉:「建安靈柩至,慈陰幽絕,垂卅年。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 卅〈数〉 三十 卅,三十并也。--《说文》。一般写作卅”。 说文云卅,三十也。”今作卅,直以三十字。--《广韵》 是当前之所见,经廿年、卅年而革焉可也。-- 又如五卅运动 卅sà三十五~(五月三十日)。
Eng
- CC-CEDICT thirty
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
【集韻】【韻會】悉盍切【正韻】悉合切,𠀤音颯。【說文】三三十也。今作卅,十幷也。【廣韻】𠦃直爲三十字。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠦃